Lean Six Sigma Đai Xanh

Lean Six Sigma Đai Xanh/ LeanSix Sigma Green Belt
MỤC ĐÍCH/ PURPOSE
- Cung cấp cho học viên phương pháp luận Lean Six Sigma và kiến thức về các công cụ LSS áp dụng trong dự án theo DMAIC/ Provide learners with Lean Six Sigma methodology and knowledge of LSS tools applied in projects according to DMAIC
MỤC TIÊU/ GOALS
- Học viên đủ năng lực tự xác định & triển khai dự án cải tiến Lean Six Sigma cấp Phòng ban hoặc hướng dẫn của trưởng dự án Black Belt cấp công ty./ Learners are qualified to self-identify & implement Lean Six Sigma improvement projects at the department level or under the guidance of the Black Belt project leader at the corporate level.
- Học viên tự xác định, quản lý dự án & triển khai đúng trình tự thực hiện dự án cải tiến theo chu trình DMAIC./ Learners self-determine, manage projects & implement the correct sequence of improvement projects according to the DMAIC cycle.
- Cung cấp kiến thức chuyên sâu và kỹ năng cần thiết, áp dụng linh hoạt các công cụ LSS theo DMAIC để cải tiến chất lượng – năng suất của quá trình & sản phẩm đạt mục tiêu hiệu quả dự án tối thiểu 30k $/ Provide in-depth knowledge and necessary skills, flexibly apply LSS tools under DMAIC to improve the quality – productivity of the process & product to achieve the minimum project efficiency goal of 30k $.
- Học viên được trang bị đầy đủ kiến thức và năng lực đào tạo cho cấp độ Yellow Belt./ Learners are fully equipped with knowledge and training capacity to deliver the training of Yellow Belt level
ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN/ ATTENDEES
- GĐNM, GĐSX, GĐCL, GĐ Kỹ thuật, GĐ Cải tiến, Cán bộ quản lý các phòng ban/ Factory director, production manager, quality director, Technical director, Innovation director, departmental managers
- Cán bộ chất lượng, kỹ thuật, chuyên viên QA/QC – Sản xuất/ Quality staff, technicians, QA/QC specialists – Production
YÊU CẦU ĐẦU VÀO/ ENTRANCE REQUIREMENT
- Học viên cần có > 02 năm kinh nghiệm làm việc tại các bộ phận: Sản xuất – QA/QC – Kỹ thuật – Bảo trì – Sales & CS …/ Learners need to have > 02 years of working experience in the following departments: Production – QA/QC – Engineering – Maintenance – Sales & CS …
- Học viên là đối tượng sinh viên/người quan tâm: cần thực hiện bài kiểm tra đầu vào/ Learners who are students/interested: need to take an entrance test
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/ TRAINING COURSE DETAIL
| # Ngày /Day | Nội dung/ Content | Thời lượng/ Duration (Giờ/ hrs) | ||
| 8 ngày/ 8 days | Khóa đào tạo Lean Six Sigma Đai Xanh và Thực hành Minitab/ Lean Six Sigma Green Belt and Minitab Exercise training | Thực hành/ Exercise | 64 | |
| Ngày 1/ Day1 | Pha XÁC ĐỊNH DEFINE – Phase | Giới thiệu 6 Sigma & chu trình DMAIC/ 6 Sigma & DMAIC introduction • Tầm quan trọng của số liệu với các giai đoạn DMAIC / The importance of data through each DMAIC phase • Các công cụ phân tích xác định vấn đề (SIPOC, VOC, VOB, VOP, VSM…)/ Tools to Analysis and Define (SIPOC, VOC, VOB, VOP, VSM…) • Lựa chọn dự án theo nguyên lý Pareto / Project selection using Pareto chart • Xây dựng Bảng Tuyên Ngôn Dự Án Cải Tiến / Project Charter Xác định và áp dụng các nguyên tắc cơ bản của dữ liệu/ Define and Apply the fundamentals of data: o Tại sao cần thu thập số liệu? / Why we need to collect data? o Xác định thang đo (danh nghĩa, khoảng, thứ bậc và tỉ lệ) / Scales of measurement (nominal, interval, order and ration) o Các nguyên tắc thu thập số liệu / Data collection principles | ` | 8 |
| Ngày 2/ Day 2 | Pha ĐO LƯỜNG MEASUREMENT – Phase | Lý thuyết thống kê cơ bản / Basic statistics • Xác định xu hướng tập trung (Chế độ Giá trị, Trung vị và Trung bình) / Define measures of central tendency (Mode , Median and Mean) • Xác định xu hướng biến động (khoảng biến thiên, phương sai, độ lệch chuẩn) / Define variation tendency (Range, Variance and Standard Deviation) • Nhận diện hình dạng phân phối dữ liệu / Recognize Data distribution shapes • Xác suất và phân phối xác suất / probability and probability distributions • Các phân phối xác suất phổ biến trong kiểm soát quá trình / Popular probability distributions for process control: o Phân phối chuẩn / Normal distribution o Phân phối nhị thức / Binomial distribution o Phân phối Poisson / Poisson distribution o Phân phối Fisher / Fisher distribution o Phân phối Weibul / Weibul distribution • Nhận diện các phân phối dữ liệu bằng Minitab / Data Distribution identification using Minitab Phương pháp lấy mẫu / Sampling Mothods o Cân nhắc cỡ mẫu / sample size considerations o Thu thập dữ liệu liên tục / Various data gathering o Thu thập dữ liệu rời rạc / Descrette data gathering | Thực hành Module Thống kê cơ bản/Practice Module Basic Statistic -Minitab | 8 |
| Ngày 3/ Day 3 | Phân tích hệ thống đo lường/ Measurement System Analysis • Năng lực của hệ thống đo lường / Measurement Capability concepts • Lựa chọn độ phân giải hiệu dụng/ Effective Resolution Selection • Phân tích độ đúng (độ ổn định, độ chệch và độ tuyến tính)/ Accuracy Analysis (Stability, bias and linearity) • Phân tích độ chụm/ Precision Analysis o Độ lặp/ Repeatability o Độ tái lập/ Reproducibility • Phân tích độ đồng thuận/ Attribute agreement analysis • Thực hành phân tích hệ thống đo lường dữ liệu liên tục / Practice analyzing Continuous (Variable) data measurement system • Thực hành phân tích hệ thống đo lường dữ liệu rời rạc / Practice analyzing Attribute (Discrete) data measurement system | Thực hành Module Quality Tools – Gage Study – Minitab/ Practice Module Quality Tools – Gage Study – Minitab | 8 | |
| Ngày 4/ Day 4 | Pha PHÂN TÍCH ANALYSIS – Phase | Phương pháp phân tích lo-gic và phân tích định tính / Logical and attribute analysis • Sơ đồ quan hệ / Relationship diagram • Biểu đồ xương cá / Fishbone diagram • Phương pháp phân tích 5 tại sao / 5 Why analysis Phân tích biểu đồ / Graphical Analysis • Các phương pháp phân tích biểu đồ / different methods of graphical analysis o Biểu đồ hộp / Box plots o Biểu đồ đa biến động / Multi-vari graphs Phương pháp nghiên cứu đa biến động / Method for conducting multi-vari studies Thực hành khai thác dữ liệu / Practice data mining | Thực hành Module phân tích biểu đồ – Minitab/ Practice Module Graph analysis – Minitab | 4 |
| Phương pháp phân tích lo-gic và phân tích định tính / Logical and attribute analysis • Phân tích 7 lãng phí / 7 losses & wastes analysis • Phân tích giá trị gia tăng / Value added analysis • Phân tích chuỗi giá trị trực quan/ Visual value stream mapping | Thực hành lý thuyết phân tích / Practice Analysis Theories | 3 | ||
| Phân tích năng lực quá trình / Process Capability Analysis • Các khái niệm cơ bản về năng lực quá trình / Fundamental Process capability concepts • Các chỉ số năng lực quá trình (Cpk, Ppk, Z,) / Major process capability indexes (Cp, Cpk, Pp, Ppk, Z,) • Các phương pháp phân tích năng lực quá trình cho dữ liệu liên tục / Process capability analysis methods for continuous data o Mẫu đơn / Individual o Hoặc phân nhóm / Subgroups • Các phương pháp phân tích năng lực quá trình cho dữ liệu định tính / Process capability analysis methods for Attribute data o Dữ liệu nhị thức / Binomial (Defectives) Data o Dữ liệu Poisson (khuyết tật) / Poisson (defect) Data • Thực hành phân tích năng lực quá trình với Minitab / Practice process capability analysis using Minitab | Thực hành Module Công cụ chất lượng- Phân tích năng lực–Minitab/ Practice Module Quality Tools – Capability Analysis –Minitab | 3 | ||
| Ngày 5/ Day 5 | Phân tích thống kê / Statistical Analysis • Kiểm nghiệm giả thuyết / Introduction To Hypothesis Testing • Kiểm nghiệm giá trị ngoại lai / Outlier test • Kiểm nghiệm phân phối chuẩn / Normality test • Kiểm nghiệm Z / Z test • Kiểm nghiệm T cho một mẫu / 1-Sample T test • Kiểm nghiệm T cho hai mẫu / 2-Sample T test • Kiểm nghiệm cặp đôi T / T paired test | Thực hành Module Thống kê cơ bản – Thử nghiệm giả thuyết – Minitab/ Practice Module Basic statistic – Hypothesis Testing – Minitab | 3 | |
| Phân tích thống kê / Statistical Analysis (tiếp/Continue) • Kiểm nghiệm tỷ lệ 1 mẫu / 1-Sample proportion test • Kiểm nghiệm tỷ lệ 2 mẫu / 2-Sample proportion test • Kiểm nghiệm phương sai 1 mẫu / 1-variance test • Kiểm nghiệm phương sai 2 mẫu / 2-variance test • Phân tích phương sai đơn biến / One way ANOVA • Phân tích phương sai đa biến / General linear ANOVA | Thực hành Module Thống kê cơ bản – Thử nghiệm giả thuyết – Minitab/ Practice Module Basic statistic – Hypothesis Testing – Minitab | 3 | ||
| Ngày 6-7-8/ Day 6 – 7 – 8 | Pha CẢI TIẾN IMPROVE – Phase | Phát triển các ý tưởng cải tiến mới / New idea development for improvement • Brainstorming và lựa chọn các ý tưởng cải tiến / Brainstorming and selecting the best idea Triển khai chức năng chất lượng / Quality function deployment (QFD) • Tổng quan về QFD / QFD introduction • Cấu trúc của QFD / QFD structure • Thực hành triển khai QFD / QFD practice | Thực hành lý thuyết phân tích / Practice Analysis Theories | 4 |
| Công cụ cải tiến Lean / Lean improvement tools • 5S• Cân bằng tải&chuyền/ Work & Line barlencing • Giải pháp SCAMPER & ECRS / SCAMPER & ECRS technique • Gemba walk • Soát lỗi/ Mistake (Error) Proofing | Thực hành lý thuyết phân tích / Practice Analysis Theories | 4 | ||
| Phân tích hồi qui / Regression • Phân tích hồi qui đơn giản/ Simple Regression • Phân tích hồi qui nâng cao/ Advanced Regression • Phân tích hồi qui nhị phân đơn giản/ Simple binary Regression • Phân tích hồi qui nhị phân nâng cao/ Advanced binary Regression | Thực hành Module Hồi quy- Minitab / Practice Module Regression – Minitab | 4 | ||
| Pha KIỂM SOÁT CONTROL – Phase | Kiểm soát quá trình bằng thống kê / Statistic Process Control • Kiểm soát quá trình bằng biểu đồ/ Process Control by Charts • Biểu đồ kiểm soát I-MR / I-MR chart • Biểu đồ kiểm soát Xbar-R / Xbar-R chart • Biểu đồ kiểm soát Xbar-S / Xbar-S chart • Biểu đồ kiểm soát P / P chart • Biểu đồ kiểm soát NP / NP chart • Biểu đồ kiểm soát C / C chart • Biểu đồ kiểm soát U / U chart Tiêu chuẩn hóa & Tài liệu / Standardization & Documentation • Công việc tiêu chuẩn / Standard work • Quản lý trực quan / Visual management Kế hoạch kiểm soát / Control Plan | Thực hành module các biểu đồ kiểm soát/ Practice Module Control Charts – Minitab | 8 | |
| Ôn tập & Kiểm tra 120 phút / Course summary & exam 120 minutes | 4 | |||
Nếu Quý Công ty cần làm rõ hoặc góp ý bổ sung thêm bất kỳ thông tin nào khác xin vui lòng liên hệ/ If your company need any other information please contact :
Xin kính chào và cảm ơn/ Sincerely thanks!
LIÊN HỆ

Dustin Co., Ltd
- Tax code: 0110391740
- Address: No. 47, Lane 46, Group 5 Bang B, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Hanoi City, Vietnam
- Mobile phone: (+84) 866 032 301
- Email: info@dustin.com.vn
Các khóa đào tạo tại Dustin:
- Quản lý sự thay đổi trong doanh nghiệp sản xuất: 5 bước triển khai hiệu quả, bền vững
- Quản Lý Dự án/ Project Management
- CÁC KHÍA CẠNH CỦA TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CSR
- Đào tạo ISO 9001 nên bắt đầu từ đâu để không hình thức?
- Đào tạo 5S trong doanh nghiệp sản xuất: 7 lý do khiến 5S chỉ đẹp lúc đầu rồi xuống dốc
Bài viết liên quan:
- HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN THEO ISO 27001
- AS9100- HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NGÀNH HÀNG KHÔNG VŨ TRỤ
- Audit nội bộ ISO 9001: Vì sao nhiều doanh nghiệp làm rất nhiều nhưng vẫn không phát hiện được vấn đề?
- ISO 45001 trong Doanh Nghiệp Sản Xuất: 7 Bước Cốt Lõi Giúp Giảm Tai Nạn Thực Chất
- ISO 14001:2026 sẽ thay đổi gì? Lộ trình ban hành và kế hoạch chuyển đổi
- SƠ ĐỒ SPAGHETTE VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG DOANH NGHIỆP
- CHÍNH SÁCH XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN (PERSONAL DATA PROCESSING POLICY)
- Lean Six Sigma Đai Xanh
- Tư vấn xây dựng Hệ thống ISO
