Ứng dụng 5 Core Tools quản lý chất lượng trong IATF 16949

Ứng dụng 5 Core Tools quản lý chất lương trong IATF 16949
MỤC ĐÍCH/ PURPOSE
- Cung cấp cho học viên những kiến thức & hiểu biết về yêu cầu quản lý chất lượng cho ngành Oto – xe máy theo IATF 16949:2016/ Provide students with knowledge & understanding of quality management requirements for the automotive industry according to IATF 16949:2016.
MỤC TIÊU/ GOALS
- Học viên hiểu chi tiết nội dung & nguyên lý từng công cụ trong 5 Core Tools/ Learners understand in detail the content & principles of each tool in 5 Core Tools
- Học viên vận dụng được đồng bộ 5 Core Tools vào trong thực tế của tổ chức để Hoạch định & Kiểm soát chất lượng Sản phẩm và Quá trình tạo sản phẩn từ giai đoạn thiết kế./ Learners can apply 5 Core Tools synchronously into the reality of the organization for Planning & Controlling Product Quality and Product Creation from the design stage.
- Học viên đủ năng lực tự thực hiện hoàn thiện các yêu cầu đáp ứng 5 Core Tools của Khách hàng ngành Oto – xe máy/ Learners are capable of completing the requirements by themselves to meet the 5 Core Tools of customers in the Oto – motorcycle industry
ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN/ ATTENDEES
- Cán bộ quản lý & giám sát Các phòng QAQC, kỹ thuật, Sản xuất, Hệ thống …/ Managers & supervisors of QAQC, Technical, Production, System…
- Kỹ sư chất lượng, chuyên viên QA/QC, Kỹ thuật, Sản xuất, Kỹ sư đối ứng KH/ Quality Engineer, QA/QC specialist, Engineering, Production, Reciprocal Engineer
- Các cá nhân quan tâm đến nội dung khóa học/ Individuals interested in course content.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO/ ENTRANCE REQUIREMENT
- N/A
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/ TRAINING COURSE DETAIL
| Thời lượng/ Duration | Ứng dụng 5 Core Tools quản lý chất lương trong IATF 16949 / Application of 5 Core Tools for quality management in IATF 16949 | |
| Ngày/ Day 1 | 08h30 – 12h00 | Giới thiệu chung về khóa học/ General introduction to the course |
| Giới thiệu hoạch định chất lượng – APQP / Quality planning APQP introduce | ||
| 1. Lịch sử, khái niệm hoạch định chất lượng / APQP historical & definition | ||
| 2. Các giai đoạn thực hiện APQP / APQP 5 stages | ||
| Giới thiệu về Kế hoạch kiểm soát / Control plan | ||
| 1. Phân biệt đặc tính quá trình và đặc tính sản phẩm / Product & Process charisteristics | ||
| 2. Kiểm soát các đặc tính / Product & Process charisteristics control | ||
| 3. Chống sai lỗi / Erros proofing – Poka yoke | ||
| Bài tập về xây dựng kế hoạch kiểm soát / Practice case study | ||
| 13h00 – 17h00 | Phân tích chế độ sai lỗi và tác động – FMEA/ Fails Mode and Effective Analysis | |
| 1. Khái niệm FMEA / What is FMEA | ||
| 2. Phân loại FMEA và các bước thực hiện FMEA / FMEA approach and steps | ||
| 3. FMEA cho thiết kế (DFMEA) và FMEA cho quá trình chế tạo (PFMEA) / FMEA for Design (DFMEA) and FMEA for Manufacturing Process (PFMEA) | ||
| – Lập biểu FMEA / Create FMEA form | ||
| – Tiêu chí và đánh giá rủi ro theo Mức độ tác động, khả năng xảy ra & khả năng phát hiện khi kiểm tra / Severity – Occurrence – Detection criteials | ||
| – Mức ưu tiên hành động AP sau cải tiến / Action priority | ||
| – Lợi ích của FMEA quá trình / Benefits of Process FMEA | ||
| 4. Hướng dẫn áp dụng FMEA / FMEA case study & practicing | ||
| Hỏi đáp về công cụ FMEA / Q&A | ||
| Ngày/ Day 2 | 8h30 – 17h00 | Phân tích Hệ thống đo lường – MSA / Measurement System Analysis |
| 1. Giới thiệu hệ thống đo / Introduce to measurement system | ||
| 2. Quá trình đo / Measuring process | ||
| – Nguồn biến động / Source of variances | ||
| – Ảnh hưởng của sai số hệ thống đo / Effect of measurement system erros | ||
| 3. Sai số hệ thống đo / Measurement erros | ||
| 4. Độ đúng của phép đo / Measuring equipments accuracy | ||
| 5. Độ chụm của phép đo / Measuring method precision | ||
| 6. Quá trình phân tích hệ thống đo / Measurement system analyis process | ||
| – Chuẩn bị / Preparation | ||
| – Xác định và đánh giá độ chệch / Equipment Accuracy analysis | ||
| – Xác định và đánh giá độ tuyến tính / Gage Bias and Linearity | ||
| – Độ chụm phép đo: Xác định và đánh giá độ lặp và độ tái lập/ Precision system – Gage Repeatability & Reproducebility | ||
| – Xác định và đánh giá độ ổn định / Stability analysis | ||
| 7. Thực hành phân tích hệ thống đo / MSA case study & practicing | ||
| 8. Phân tích hệ thống đo định tính / Attribute aggreement system analysis | ||
| Hỏi đáp về công cụ MSA / Q&A | ||
| Ngày/ Day 3 | 8h30 – 17h00 | Kiểm soát quá trình bằng thống kê SPC – Giới thiệu Biểu đồ kiểm soát / Statistical process control |
| 1. Phân tích thống kê cơ bản / Basic of statistic | ||
| – Thống kê & các dạng dữ liệu thống kê / Types of statistic data | ||
| – Thống kê mô tả & các tham số thống kê / Statistic data description | ||
| – Phân phối & dạng Phân phối xác suất / Types of data distribution & Probility distribution | ||
| – Lấy mẫu thống kê / Data sampling calculation | ||
| 2. Khái quát Biểu đồ kiểm soát / Control chart overview | ||
| – biến động của sản phẩm / Product & process variances | ||
| – Mục đích chung của biểu đồ kiểm soát / General purpose of control chart | ||
| – Biểu đồ kiểm soát cho dữ liệu: Định lượng & định tính / Type of control chart for continous data & descrette data | ||
| – Quá trình lập biểu đồ / Step by step to create an Control chart | ||
| 3. Hướng dẫn lập biểu đồ kiểm soát dữ liệu liên tục I-MR, Xbar-R, Xbar-S / I-MR, Xbar-R, Xbar-S control chart | ||
| 4. Hướng dẫn lập biểu đồ kiểm soát dữ liệu rời rạc U char, C chart, P chart, NP chart/ Instructions for making control charts for discrete data U char, C chart, P chart, NP chart | ||
| Hỏi đáp về công cụ SPC / Q&A of SPC tool | ||
| Ngày/ Day 4 | 8h30 – 10h30 | Phân tích năng lực quá trình / Process Capability Analysis |
| 1. Khái niệm năng lực quá trình / Meaning of process capability | ||
| 2. Tính năng lực quá trình theo Cp/Cpk – Pp/Ppk / Calculate process Cp/Cpk – Pp/Ppk index | ||
| 3. Tính toán năng lực quá trình theo DPMO, Sigma Level / Calculate process capability in DPMO and Sigma level | ||
| 4. Tính toán hiệu suất quá trình / Calculate Process Yield | ||
| Hỏi đáp/ Q&A | ||
| 10h30 – 17h00 | Quá trình phê duyệt chế tạo sản phẩm – PPAP / Production and part approvement process | |
| 1. Mục đích, khái quát của PPAP / PPAP meaning | ||
| 2. Các yêu cầu của quá trình PPAP / PPAP requirements & records | ||
| – Loại sản xuất đáng kể/ Major production type | ||
| – Các yêu cầu PPAP / PPAP records | ||
| 3. Yêu cầu về thông báo và đệ trình cho khách hàng/ Notice and Submission Requirements to Customers | ||
| – Thông báo cho khách hàng / Notice to customers | ||
| – Đệ trình cho khách hàng / PPAP submission levels | ||
| Hỏi đáp về công cụ PPAP / Q&A | ||
| Tổng kết & kiểm tra cuối khóa / Course training summary & examination | ||
Nếu Quý Công ty cần làm rõ hoặc góp ý bổ sung thêm bất kỳ thông tin nào khác xin vui lòng liên hệ/ If your company need any other information please contact
Xin kính chào và cảm ơn/ Sincerely thanks!
LIÊN HỆ

Dustin Co., Ltd
- Tax code: 0110391740
- Address: No. 47, Lane 46, Group 5 Bang B, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Hanoi City, Vietnam
- Mobile phone: (+84) 866 032 301
- Email: info@dustin.com.vn
Các khóa đào tạo tại Dustin:
- Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp
- ISO 9001:2015 – Nhận thức chung & Đánh giá nội bộ
- Đào tạo Sức khỏe – An toàn – Môi trường (HSE)
- Audit nội bộ ISO 9001: Vì sao nhiều doanh nghiệp làm rất nhiều nhưng vẫn không phát hiện được vấn đề?
- Nâng cao nghiệp vụ Quản lý & tổ chức nghiệp vụ khách hàng doanh nghiệp
Bài viết liên quan:
- Kaizen trong doanh nghiệp sản xuất: phương án để cải tiến bền vững
- ĐÀO TẠO ỨNG DỤNG AI THỰC CHIẾN CHO DOANH NGHIỆP
- Tiêu chuẩn chống tĩnh điện ANSI/ESD S20.20
- Tư vấn Cải tiến Chất lượng
- ĐÀO TẠO KỸ THUẬT VIÊN HIỆU CHUẨN – Nghị định 105/2016/NĐ-CP
- Phương pháp thiết lập chỉ số đo lường kết quả hoạt động (KPI)
- Duy trì hiệu suất tổng thể TPM
- Tư vấn Cải tiến Năng suất
- IPC – Wire Harness Competition – Vietnam (Cuộc thi lắp ráp bộ dây)
- PDCA trong cải tiến sản xuất: Vì sao nhiều doanh nghiệp áp dụng nhưng hiệu quả vẫn thấp?
