Nhận thức và Thực hành đánh giá quá trình theo VDA 6.3

Nhận thức và Thực hành đánh giá quá trình theo VDA 6.3
MỤC ĐÍCH/ PURPOSE
- Cung cấp cho học viên những kiến thức & hiểu biết về VDA 6.3/ Provide Learners with knowledge & understanding of VDA 6.3.
- Năng lực đáp ứng làm Chuyên gia Đánh giá quá trình theo VDA 6.3 / Competence to be an Internal Auditor of the VDA 6.3
MỤC TIÊU/ GOALS
- Học viên hiểu chi tiết nội dung yêu cầu từng điều khoản / Learners understand in detail the content of the Standards & requirements for each term
- Học viên đủ năng lực tự xây dựng Chương trình đánh giá nội bộ, thiết lập và sử dụng các chuẩn mực đánh giá, thực hiện đánh giá & đưa ra báo cáo đánh giá nội bộ / Learners are capable of self-developing the Internal Audit Program, setting and using audit standards, conducting the Internal Audit & giving the Audit report.
ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN/ ATTENDEES
- Cán bộ quản lý Các phòng ban, BGĐ, Cán bộ quản lý chất lượng tổ chức/ Managers of Departments, Board of Directors, Organizational Quality Managers
- Kỹ sư chất lượng, kỹ thuật, chuyên viên QA/QC – Sản xuất, Quản lý hệ thống/ Quality engineer, technician, QA/QC specialist – Production, System manager
- Các cá nhân quan tâm đến nội dung khóa học./ Individuals interested in course content.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO/ ENTRANCE REQUIREMENT
- N/A
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/ TRAINING COURSE DETAIL
| Thời lượng/ Schedule | ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THEO VDA 6.3:2023/ PROCESS AUDIT BY VDA 6.3:2023 |
| Ngày/ Day 1 | Tổng quan về đánh giá và sự khác nhau giữa 3 loại hình đánh giá/ Overview of assessment and the difference between the 3 types of assessment |
| Tổng quan về VDA6.3/ Overview of VDA6.3 | |
| Đánh giá quá trình VDA6.3 & Các yêu cầu với Đánh giá viên VDA6.3/ VDA6.3 Process Assessment & VDA6.3 Auditor Requirements | |
| Giải thích PART 2_Project Management (6 câu hỏi)/ Explain PART 2_Project Management (6 questions) | |
| Giải thích PART 3_ Planning product and process development (6 câu hỏi)/ Explain PART 3_ Planning product and process development (6 questions) | |
| Giải thích PART 4_ Implementation of product and process development (9 câu hỏi)/ Explain PART 4_ Implementation of product and process development (9 questions) | |
| Ngày/ Day 2 | Giải thích PART 5_Supplier management (7 câu hỏi)/ Explain PART 5_Supplier management (7 questions) |
| Giải thích PART 6.1_What goes into the process? Process input (5 câu hỏi) & PART 6.2_Are all production processes controlled? Process management_(5 câu hỏi) / Explain PART 6.1_What goes into the process? Process input (5 questions) & PART 6.2_Are all production processes controlled? Process management_(5 questions) | |
| Giải thích PART 6.3_What functions support the process? Personnel resources (3 câu hỏi) & What equipment is used to implement the process? Material resources_(5 câu hỏi) / Explain PART 6.3_What functions support the process? Personnel resources (3 questions) & What equipment is used to implement the process? Material resources_(5 questions) | |
| Giải thích PART 6.5_How effectively is the process being carried out? Effectiveness and efficiency (4 câu hỏi) & Part 6.6_What should the process accomplish? Process result (output) (4 câu hỏi) / Explain PART 6.5_How effectively is the process being carried out? Effectiveness and efficiency (4 questions) & Part 6.6_What should the process accomplish? Process result (output) (4 questions) | |
| Giải thích PART 7_ Customer care/customer satisfaction/service (5 câu hỏi) / Explain PART 7_ Customer care/customer | |
| Kiểm tra/ Mini test | |
| Ngày/ Day 3 – Đánh giá / audit | Họp mở đầu/ Opening meeting |
| Thực tế nhà máy/ Factory tour | |
| Phát triển sản phẩm và quá trình: Lập kế hoạch, triển khai và quản lý dự án/ Product & Process development: Planning, implementation & project management | |
| Quản lý nhà cung cấp (mua hàng, kiểm soát nguyên vật liệu) / Supplier management (Purchasing, material control) | |
| Quản lý nhân lực (sản xuất) / Human resource management (Production) | |
| Quản lý máy sản xuất, dụng cụ, thiết bị đo / Production machines, tooling, measurement devices management | |
| Đánh giá nội bộ / Internal Audit | |
| Tổng kết / Wrap-up day 3 | |
| Ngày/ Day 4 – Đánh giá / audit | Từ chối Nội bộ & Khách hàng / Internal & Customer reject |
| Khu vực tiếp nhận và lưu trữ / Receiving & storage area | |
| Sản xuất tại chỗ / Production onsite | |
| Thời gian dành cho đánh giá viên / Auditor time | |
| Họp kết thúc / Closing meeting |
Nếu Quý Công ty cần làm rõ hoặc góp ý bổ sung thêm bất kỳ thông tin nào khác xin vui lòng liên hệ/ If your company need any other information please contact
Xin kính chào và cảm ơn/ Sincerely thanks!
LIÊN HỆ

Dustin Co., Ltd
- Tax code: 0110391740
- Address: No. 47, Lane 46, Group 5 Bang B, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Hanoi City, Vietnam
- Mobile phone: (+84) 866 032 301
- Email: info@dustin.com.vn
Các khóa đào tạo tại Dustin:
- ISO 14001:2015 – Nhận thức chung & Đánh giá nội bộ
- Quản trị sản xuất tinh gọn hiệu quả – Lean Manufacturing
- Quản lý rủi ro theo ISO 31000 – Nhận thức chung & áp dụng
- AS9100- HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NGÀNH HÀNG KHÔNG VŨ TRỤ
- Quản lý quan hệ Nhà cung ứng (SRM) Supplier Relationship Management
Bài viết liên quan:
- Audit nội bộ ISO 9001: Vì sao nhiều doanh nghiệp làm rất nhiều nhưng vẫn không phát hiện được vấn đề?
- PDCA trong cải tiến sản xuất: Vì sao nhiều doanh nghiệp áp dụng nhưng hiệu quả vẫn thấp?
- ISO 31000 – TIÊU CHUẨN ISO VỀ QUẢN LÝ RỦI RO
- ĐÀO TẠO NHÂN QUYỀN TRONG NHÀ MÁY – TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- TL 9000 – HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DÀNH CHO CÁC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (ICT)
- LÃNG PHÍ DO CHỜ ĐỢI – WASTE OF WAITING
- Audit nội bộ ISO 9001: Vì sao nhiều doanh nghiệp làm rất nhiều nhưng vẫn không phát hiện được vấn đề?
- Tư vấn Cải tiến Năng suất
- Nâng cao hiệu suất quá trình nhờ quản lý chuỗi giá trị (VSM)
- Kỹ năng lãnh đạo: Vì sao nhiều quản lý giỏi chuyên môn nhưng vẫn không dẫn dắt được đội ngũ?
- So sánh hình thức đào tạo Inhouse vs Public
- ISO 9001 trong doanh nghiệp sản xuất: Vì sao nhiều nhà máy làm rất lâu nhưng vẫn không hiệu quả?
- ISO 9001:2026 sẽ thay đổi những gì? Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì ngay từ bây giờ?
- CHẤT THẢI RẮN – PHÂN LOẠI VÀ CÁCH XỬ LÝ
- AS9100- HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NGÀNH HÀNG KHÔNG VŨ TRỤ
