Nghiệp vụ & kỹ năng QA/QC nâng cao

Nghiệp vụ & kỹ năng QA/QC nâng cao
MỤC ĐÍCH/ PURPOSE
- Học viên hiểu được vai trò & năng lực cần thiết đối với một Nhà quản lý chất lượng QA-QC/ Learners understand the necessary roles & competencies for a Quality Manager QA-QC.
- Học viên đủ năng lực xây dựng và vận hành một HTQL & Kiểm soát chất lượng hiệu lực & hiệu quả./ Trainees are qualified to build and operate an effective & efficient QMS & Quality Control.
MỤC TIÊU/ GOALS
- Trang bị cho học viên kiến thức và kỹ năng cần thiết nhằm điều hành hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng theo hướng phát triển bền vững./ Equip learners with the necessary knowledge and skills to effectively operate the quality management system towards sustainable development.
- Giúp học viên xác định và thực hiện đúng những quy trình cơ bản và các bước chuyên sâu của một cán bộ QA/QC một cách hiệu quả nhất./ Help learners identify and properly implement the basic processes and in-depth steps of a QA/QC officer in the most effective way.
- Xây dựng sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu và hệ thống KPIs (các chỉ số đo lường chính), mục tiêu nhằm đánh giá tính hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng./ Develop mission, vision, goals and KPIs (key measurement indicators), objectives to evaluate the effectiveness of the quality management system.
- Các công cụ kỹ thuật & giải pháp mang tính hệ thống nhằm nâng cao chất lượng, giảm thiểu chi phí,rút ngắn thời gian giao hàng./ Technical tools & systematic solutions to improve quality, reduce costs, shorten delivery time.
- Cung cấp các kiến thức và kỹ năng cần thiết đối với cán bộ QA/QC theo đặc thù riêng của doanh nghiệp./ Provide necessary knowledge and skills for QA/QC staff according to the specific characteristics of the business.
ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN/ ATTENDEES
- Cán bộ quản lý phòng QAQC, quản lý Hệ thống, GĐ Chất lượng/ QAQC manager, System manager, Quality directorKỹ sư chất lượng, chuyên viên QA/QC./ Quality engineer, QA/QC specialist
- Các cá nhân quan tâm đến nội dung khóa học./ Individuals interested in course content.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO/ ENTRANCE REQUIREMENT
- N/A
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/ TRAINING COURSE DETAIL
| Thời lượng/ Schedule | Nghiệp vụ & kỹ năng QA/QC nâng cao/ Advanced QA/QC Skills |
| Ngày/ Day 1 | Phần tổng quan/ Overview |
| Giới thiệu mục đích và ý nghĩa khóa tập huấn./ Introduce the purpose and meaning of the training course. | |
| Trách nhiệm và quyền hạn của GĐCL – QA/QC Manager/ Responsibilities and powers of the Quality Manager – QA/QC Manager | |
| Giới thiệu các HTQL/Mô hình quản lý chất lượng hiện nay/ Introduction of current quality management systems/models | |
| HTQL chất lượng theo ISO 9001/ IATF 16949 – Cấu trúc cấp cao HLS & Tiếp cận rủi ro/ Quality management system according to ISO 9001/ IATF 16949 – HLS high-level structure & Risk approach | |
| Phương pháp thiết lập tầm nhìn, chính sách và các giá trị cốt lõi của doanh nghiệp./ The method of establishing the company’s vision, policies and core values. | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Xác định các quá trình cần thiết cho tổ chức MOP – COP – SOP/ Identify the processes needed for the organization MOP – COP – SOP | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Xây dựng các chỉ số đo lường chính (KPIs) liên quan chất lượng (Quality – Productivity – Cost – Delivery time – Customer satisfaction)/ Building key metrics (KPIs) related to quality (Quality – Productivity – Cost – Delivery time – Customer satisfaction) | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Chi phí chất lượng/ Cost of Quality | |
| Chi phí không chất lượng (sai hỏng bên trong và sai hỏng bên ngoài)/ Cost of non-quality (internal failure and external failure) | |
| Phương pháp tính toán chi phí chất lượng/ Methods of calculating quality costs. | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Xác định các mục tiêu thực hiện (SMART objectives)/ Define SMART objectives | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Lập kế hoạch chất lượng phát triển sản phẩm & quá trình – APQP/ Product & Process Development Quality Planning – APQP | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Ngày/ Day 2 | Kiểm soát chất lượng/ Quality control |
| Phân tích VOC – CTQ – CTP/ Analysis of VOC – CTQ – CTP | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Phân tích sơ đồ SIPOC/ SIPOC diagram analysis | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Phân tích lưu đồ quá trình Process Maps/ Process Maps analysis | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Xây dựng kế hoạch kiểm soát/ Develop a Control Plan | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Thống kê cơ bản & dữ liệu thống kê/ Basic Statistics & Statistical Data | |
| Xây dựng kế hoạch thu thập dữ liệu/ Develop a data collection plan | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Các phương pháp chọn mẫu & qui trình chọn mẫu/ Sampling methods & sampling procedures | |
| Ước lượng cỡ mẫu/ Estimate sample size | |
| Lấy mẫu kiểm định theo AQL/ Sampling inspection according to AQL | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Ngày/ Day 3 | Xây dựng & phân tích biểu đồ/ Build & analyze charts |
| Biểu đồ phân bố/ Histogram | |
| Biểu đồ hộp/ Box plot | |
| Biểu đồ Pareto/ Pareto chart | |
| Đồ thị (Run chart – Pie chart – Line plot) | |
| Biểu đồ đa biến động/ Multi-variant Chart | |
| Biểu đồ phân tán/ Scatter Plot | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Biểu đồ kiểm soát & Năng lực quá trình – SPC & Cpk/Ppk/ Process Capability & Control Chart – SPC & Cpk/Ppk | |
| Biểu đồ kiểm soát cơ bản/ Basic control chart | |
| Phân tích năng lực quá trình – Cpk/Ppk/ Process Capability Analysis – Cpk/Ppk | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Kiểm soát quá trình & cải tiến liên tục/ Process control & continuous improvement | |
| Ứng dụng công cụ chất lượng trong giải quyết vấn đề & cải tiến (Problem Solving, RCA, A3)/ Apply quality tools in problem solving & improvement (Problem Solving, RCA, A3) | |
| Bài tập thực hành/ Practical exercise | |
| Quản lý trực quan & Tiêu chuẩn hóa / Visualized & Standardized | |
| Tổng kết & Kiểm tra cuối khóa/ Summarize & Final test |
Nếu Quý Công ty cần làm rõ hoặc góp ý bổ sung thêm bất kỳ thông tin nào khác xin vui lòng liên hệ/ If your company need any other information please contact
Xin kính chào và cảm ơn/ Sincerely thanks!
LIÊN HỆ

Dustin Co., Ltd
- Tax code: 0110391740
- Address: No. 47, Lane 46, Group 5 Bang B, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Hanoi City, Vietnam
- Mobile phone: (+84) 866 032 301
- Email: info@dustin.com.vn
Các khóa đào tạo tại Dustin:
- Quản trị, triển khai chiến lược tái cấu trúc doanh nghiệp
- Khoa học quản trị nhân sự theo phong cách Nhật Bản
- HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP THEO ISO 45001
- Quản trị sản xuất tinh gọn hiệu quả – Lean Manufacturing
- IPC – Wire Harness Competition – Vietnam (Cuộc thi lắp ráp bộ dây)
Bài viết liên quan:
- ISO 14001 HỆ THỐNG QUẢNG LÝ MÔI TRƯỜNG
- Phân Biệt Chứng Nhận Hợp Quy và Công Bố Hợp Quy
- Đăng ký phòng Kiểm định/ Hiệu chuẩn/ Thử nghiệm
- IATF 16949 – HỆ THỐNG QMS TRONG NGÀNH Ô TÔ
- SA8000:2026 – Những điểm mới nổi bật và tác động tới nhà máy sản xuất
- LÃNG PHÍ DO THAO TÁC (WASTE IN MOTION)
- SƠ ĐỒ SPAGHETTE VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG DOANH NGHIỆP
- Chuyên viên thực hành LEAN
- TẦM QUAN TRỌNG CỦA CHIẾN LƯỢC SẢN XUẤT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
- MÔ HÌNH LEAN SIX SIGMA
- BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
- HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG THEO ISO 50001
- ISO 9001 trong doanh nghiệp sản xuất: Vì sao nhiều nhà máy làm rất lâu nhưng vẫn không hiệu quả?
- IATF 16949 – Hệ thống Quản lý Chất lượng ngành Ô tô
- Audit nội bộ ISO 9001: Vì sao nhiều doanh nghiệp làm rất nhiều nhưng vẫn không phát hiện được vấn đề?
