7 công cụ QA/QC kiểm soát chất lượng cơ bản

7 công cụ QA/QC kiểm soát chất lượng cơ bản
MỤC ĐÍCH/ PURPOSE
- Học viên hiểu được vai trò & năng lực cần thiết đối với hoạt động kiểm soát chất lượng/ Learners understand the necessary roles & competencies for quality control activities
- Học viên đủ năng lực áp dụng công cụ quản lý chất lượng trong hoạt động/ Learners are qualified to apply quality management tools in their activities
MỤC TIÊU/ GOALS
- Trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về quản lý & kiểm soát chất lượng/ Equip students with basic knowledge of quality management & control
- Giúp học viên trang bị kiến thức thống kê cơ bản, hiểu và áp dụng 7 công cụ quản lý chất lượng trong công việc thực tế/ Help students equip basic statistical knowledge, understand and apply 7 quality management tools in real work
- Học viên hiểu được cách tiếp cận giải quyết vấn đề và vận dụng 7 công cụ quản lý để giải quyết các vấn đề chất lượng/ Students understand the problem-solving approach and apply 7 management tools to solve quality problems
- Sử dụng hiệu quả phương pháp giải quyết vấn đề để gia tăng năng suất cũng như tính hợp tác trong hoạt động công việc hàng ngày./ Effectively use problem solving to increase productivity and collaboration in daily work activities
ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN/ ATTENDEES
- Cán bộ quản lý phòng QAQC, quản lý sản xuất/ QAQC manager, production manager
- Kỹ sư chất lượng, chuyên viên QA/QC, kỹ sư sản xuất/ Quality engineer, QA/QC specialist, production engineer
- Các cá nhân quan tâm đến nội dung khóa học./ Individuals interested in course content.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO/ ENTRANCE REQUIREMENT
- N/A
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH/ TRAINING COURSE DETAIL
| Thời lượng/ Schedule | Ứng dụng 7 công cụ QA/QC (cũ) trong KSCL/ Application of 7 QA/QC Tools (Old) In Quality Control |
| Ngày/ Day 1 | Khái quát về đo lường & thống kê – phân tích / Overview of measurement & statistics – analysis |
| · Khái niệm về Đo lường và Phép đo / Definition of Measurement and Measurement method | |
| · Khái niệm về xác suất – thống kê / The concept of probability – statistics | |
| · Dữ liệu và các phương pháp thu thập dữ liệu / Data and data collection methods | |
| Các phương pháp xử lý – phân tích dữ liệu / Methods of processing – data analysis | |
| Ngày/ Day 2 | Các kỹ thuật và công cụ thống kê lưu đồ / Techniques and flow-charting tools |
| · Phiếu kiểm tra / Check list | |
| · Biểu đồ Pareto / Pareto chart | |
| · Biểu đồ Nhân – Quả (C & E) / Cause and Effect chart (C&E) | |
| · Phân vùng dữ liệu / Data partitioning | |
| · Biểu đồ Histogram / Histogram chart | |
| · Biểu đồ Scatter / Scatter chart | |
| · Biểu đồ Run (Line) / Run chart | |
| · Biểu đồ Kiểm soát / Control chart | |
| · Phương pháp giám sát và đánh giá năng lực quá trình (CP, CPk…) / Method of monitoring and evaluating process capability (CP, CPk …) | |
| Các đồ thị (Bar, Pie, Rada) / Graphs (Bar, Pie, Rada) | |
| Ngày/ Day 3 | Thực hành áp dụng các kỹ thuật- công cụ thống kê để giải quyết vấn đề và các mục đích khác nhau / Practice applying statistical techniques and tools to solve problems and different purposes |
| · Học viên thực hành áp dụng các kỹ thuật và công cụ thống kê để giải quyết các vấn đề cụ thể liên quan đến công việc. / Students apply statistical techniques and tools to solve specific job-related problems | |
| · Phương pháp sử dụng Excel và Minitab để phân tích – thống kê. / Method of using Excel and Minitab for analysis – statistics. | |
| · Kỹ năng phối hợp nhiều kỹ thuật – công cụ để giải quyết vấn đề. / A combination of technical skills – tools to solve problems. | |
| · Hướng dẫn học viên lập Chương trình hành động để áp dụng kỹ thuật thống kê trong các đơn vị và tổ chức. / Guide students to develop an Action Plan to apply statistical techniques in units and organizations. | |
| Tổng kết và thi cuối khóa / Summary and final exam |
Nếu Quý Công ty cần làm rõ hoặc góp ý bổ sung thêm bất kỳ thông tin nào khác xin vui lòng liên hệ/ If your company need any other information please contact
Xin kính chào và cảm ơn/ Sincerely thanks!
LIÊN HỆ

Dustin Co., Ltd
- Tax code: 0110391740
- Address: No. 47, Lane 46, Group 5 Bang B, Hoang Liet Ward, Hoang Mai District, Hanoi City, Vietnam
- Mobile phone: (+84) 866 032 301
- Email: info@dustin.com.vn
Các khóa đào tạo tại Dustin:
- Thực hành 16 công cụ sản xuất tinh gọn- LEAN Manufacturing
- ISO 17025 trong Doanh Nghiệp Sản Xuất: 6 Yếu Tố Cốt Lõi Để Phòng Thí Nghiệm Nội Bộ Đạt Độ Tin Cậy Quốc Tế
- Quản lý quan hệ Nhà cung ứng (SRM) Supplier Relationship Management
- Quản lý chất lượng toàn diện TQM
- 7 Công cụ QA/QC mới về Quản lý & Hoạch định
Bài viết liên quan:
- TPM trong Doanh Nghiệp Sản Xuất: 8 Trụ Cột Cốt Lõi Giúp Giảm Dừng Máy Và Tăng OEE Bền Vững
- Six Sigma trong Doanh Nghiệp Sản Xuất: 7 Bước Giảm Lỗi Hệ Thống Và Tối Ưu Chi Phí Chất Lượng
- ĐÀO TẠO KỸ THUẬT VIÊN HIỆU CHUẨN – Nghị định 105/2016/NĐ-CP
- Hướng Dẫn Chứng Nhận Hợp Quy Và Công Bố Hợp Quy Cho Thiết Bị Thu Phát Sóng 4G
- AS9100- HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NGÀNH HÀNG KHÔNG VŨ TRỤ
- ƯU – NHƯỢC CỦA SẢN XUẤT THEO CÔNG ĐOẠN
- Quản lý sự thay đổi trong doanh nghiệp sản xuất: 5 bước triển khai hiệu quả, bền vững
- Kaizen trong doanh nghiệp sản xuất: phương án để cải tiến bền vững
- CHÍNH SÁCH XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN (PERSONAL DATA PROCESSING POLICY)
- ISO 14001:2026 sẽ thay đổi gì? Lộ trình ban hành và kế hoạch chuyển đổi
- VDA 6.3 trong Doanh Nghiệp Sản Xuất: 6 Điểm Mấu Chốt Nếu Không Muốn Bị Đánh Giá Rớt Audit Khách Hàng Đức
- CHẤT THẢI RẮN – PHÂN LOẠI VÀ CÁCH XỬ LÝ
- ISO 45001 trong nhà máy sản xuất: Vì sao nhiều doanh nghiệp áp dụng nhưng tai nạn và rủi ro an toàn vẫn không giảm?
- Bộ tiêu chuẩn ESD cho nhà máy sản xuất EMS
- ISO 9001 trong doanh nghiệp sản xuất: Vì sao nhiều nhà máy làm rất lâu nhưng vẫn không hiệu quả?
